nhiệt đới

Học thuật
Thân thiện
nhiệt đới

Khu vực nhiệt đới có rừng mưa xanh tươi và khí hậu nóng ẩm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vùng địa : Khu vực trên Trái Đất nằm giữa hai đường chí tuyến (chí tuyến Bắc chí tuyến Nam), khí hậu đặc trưng nóng quanh năm.
    • Kiểu khí hậu: Chỉ kiểu khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều, đặc trưng cho các vùng nằm gần xích đạo.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về vùng nóng: đặc điểm của vùng khí hậu nóng ẩm, hoặc xuất xứ từ vùng đó.
    • Chỉ thời tiết, nhiệt độ: Mang tính chất nóng bức, oi ả nhưvùng gần xích đạo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Việt Nam nằm trong vùng nhiệt đới.
    • Khí hậu nhiệt đới thường hai mùa rõ rệt: mùa mưa mùa khô.
  • Tính từ:

    • Rừng nhiệt đới nơi hệ sinh tháicùng phong phú.
    • Hôm nay trời oi bức, mang cái nóng nhiệt đới đặc trưng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vành đai nhiệt đới": Cụm từ địa học chỉ toàn bộ khu vực nhiệt đới bao quanh Trái Đất.

    • Vành đai nhiệt đới nơi chịu ảnh hưởng mạnh của gió mậu dịch.
  • "Khí hậu nhiệt đới gió mùa": Một kiểu phụ của khí hậu nhiệt đới, đặc trưng bởi gió mùa lượng mưa theo mùa rất lớn.

    • Miền Bắc Việt Nam khí hậu nhiệt đới gió mùa.
Biến thể từ liên quan
  • Cận nhiệt đới (tính từ): Chỉ vùng khí hậu nằm sát ngay phía bắc hoặc phía nam của vùng nhiệt đới, đặc điểm trung gian giữa nhiệt đới ôn đới.

    • Một số vùng của Trung Quốc khí hậu cận nhiệt đới.
  • Ôn đới (danh từ/tính từ): Vùng/vùng khí hậu ôn hòa, nằm giữa vùng nhiệt đới vùng hàn đới.

    • Châu Âu phần lớn nằm trong đới ôn đới.
Từ đồng nghĩa
  • Nóng ẩm: (Tính từ) Nhấn mạnh đến đặc điểm nhiệt độ cao độ ẩm lớn của vùng nhiệt đới.
  • Xích đạo: (Danh từ/Tính từ) Có thể dùng để chỉ những vùng rất gần đường xích đạo, nơi nóng nhất của vùng nhiệt đới.
Các cụm từ liên quan
  • Sốngvùng nhiệt đới: Chỉ hành động trú tại khu vực khí hậu nhiệt đới.

    • Nhiều loài động vật quý hiếm chỉ có thể sốngvùng nhiệt đới.
  • Cây nhiệt đới: Chỉ các loài thực vật sinh trưởng phát triển tốt trong điều kiện khí hậu nhiệt đới.

    • Chuối, dừa, xoài những cây nhiệt đới điển hình.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "nhiệt đới" với nghĩa bóng)

nhiệt đới

Khu vực nhiệt đới có rừng mưa xanh tươi và khí hậu nóng ẩm.

  1. Dải đất vòng quanh Trái đấtphía Bắc phía Nam đường xích đạo khí hậu rất nóng.

Từ chứa "nhiệt đới"